Chào mừng quý vị đến với website của Bùi Văn Nhuận
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chỉ có thể đọc mà chưa thể tải
được các tài liệu của Thư viện về máy tính của
mình. Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành
viên ở phía bên phải. Nếu đã đăng ký rồi, quý vị
có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải, hoặc xem phim
hướng dẫn ở cuối trang. Trân trọng cảm ơn!
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Nhuận
Ngày gửi: 12h:54' 23-04-2022
Dung lượng: 44.7 KB
Số lượt tải: 3
Người gửi: Bùi Văn Nhuận
Ngày gửi: 12h:54' 23-04-2022
Dung lượng: 44.7 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN KIM BÔI
TRƯỜNG TH&THCS LẬP CHIỆNG
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021-2022
Môn: Vật lí - Lớp 8
(Thời gian làm bài: 60 phút)
STT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến thức,
kĩ năng
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
%
tổng
điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Số CH
Thời gian
(ph)
Số CH
TG (phút)
Số CH
TG (phút)
Số CH
TG (phút)
Số CH
TG (phút)
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1
Nội dung 1:
Cơ học
1.1. Công suất
1
5
1
5
10
1.2.Cơ năng
2
4
2
4
10
2
Nội dung 2: Cấu tạo của chất
2.1. Các chất được cấu tạo như thế nào?
2
4
2
4
10
2.2. Nguyên tử, phân tử chuyển động hay đứng yên
1
2
1
2
5
3
Nội dung 3: Nhiệt năng
3.1. Nhiệt năng
1
2
1
2
5
3.2. Dẫn nhiệt
1
10
1
10
20
3.3. Đối lưu và bức xạ nhiệt
1
8
1
8
10
Chủ đề: Phương trình cân bằng nhiệt
1/2
10
1/2
10
1
20
30
Tổng
6
1
20
2
15
1/2
15
1/2
10
6
4
60
Tỉ lệ %
40
30
20
10
30
70
Tỉ lệ chung %
70
30
100
100
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN KIM BÔI
TRƯỜNG TH&THCS LẬP CHIỆNG
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021-2022
Môn: Vật lí - Lớp 8
(Thời gian làm bài: 60 phút)
STT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến thức,
kĩ năng
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1
Nội dung 1:
Cơ học
1.1. Công suất
Nhận biết: - Nêu được công suất là gì. Viết được công thức tính công suất và nêu được đơn vị đo công suất.
Thông hiểu: Vận dụng được công thức P =
1
1.2.Cơ năng
Nhận biết: - Nêu được vật có khối lượng càng lớn, vận tốc càng lớn thì động năng càng lớn.
- Nêu được vật có khối lượng càng lớn, ở càng cao thì thế năng càng lớn.
- Nêu được ví dụ chứng tỏ một vật bị biến dạng đàn hồi thì có thế năng.
2
2
Nội dung 2: Cấu tạo của chất
2.1. Các chất được cấu tạo như thế nào?
Nhận biêt:- Nêu được các chất đều được cấu tạo từ các phân tử, nguyên tử.
- Nêu được giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách.
Thông hiểu: - Giải thích được một số hiện tượng xảy ra do giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách.
2
2.2. Nguyên tử, phân tử chuyển động hay đứng yên
Nhận biêt:- Nêu được các nguyên tử, phân tử chuyển động không ngừng.
- Nêu được ở nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh.
Thông hiểu: - Giải thích được một số hiện tượng xảy ra do giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách hoặc do chúng chuyển động không ngừng.
1
3
Nội dung 3: Nhiệt năng
3.1. Nhiệt năng
Nhận biết: - Phát biểu được định nghĩa nhiệt năng. Nêu được nhiệt độ của
TRƯỜNG TH&THCS LẬP CHIỆNG
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021-2022
Môn: Vật lí - Lớp 8
(Thời gian làm bài: 60 phút)
STT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến thức,
kĩ năng
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
%
tổng
điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Số CH
Thời gian
(ph)
Số CH
TG (phút)
Số CH
TG (phút)
Số CH
TG (phút)
Số CH
TG (phút)
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1
Nội dung 1:
Cơ học
1.1. Công suất
1
5
1
5
10
1.2.Cơ năng
2
4
2
4
10
2
Nội dung 2: Cấu tạo của chất
2.1. Các chất được cấu tạo như thế nào?
2
4
2
4
10
2.2. Nguyên tử, phân tử chuyển động hay đứng yên
1
2
1
2
5
3
Nội dung 3: Nhiệt năng
3.1. Nhiệt năng
1
2
1
2
5
3.2. Dẫn nhiệt
1
10
1
10
20
3.3. Đối lưu và bức xạ nhiệt
1
8
1
8
10
Chủ đề: Phương trình cân bằng nhiệt
1/2
10
1/2
10
1
20
30
Tổng
6
1
20
2
15
1/2
15
1/2
10
6
4
60
Tỉ lệ %
40
30
20
10
30
70
Tỉ lệ chung %
70
30
100
100
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN KIM BÔI
TRƯỜNG TH&THCS LẬP CHIỆNG
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021-2022
Môn: Vật lí - Lớp 8
(Thời gian làm bài: 60 phút)
STT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến thức,
kĩ năng
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1
Nội dung 1:
Cơ học
1.1. Công suất
Nhận biết: - Nêu được công suất là gì. Viết được công thức tính công suất và nêu được đơn vị đo công suất.
Thông hiểu: Vận dụng được công thức P =
1
1.2.Cơ năng
Nhận biết: - Nêu được vật có khối lượng càng lớn, vận tốc càng lớn thì động năng càng lớn.
- Nêu được vật có khối lượng càng lớn, ở càng cao thì thế năng càng lớn.
- Nêu được ví dụ chứng tỏ một vật bị biến dạng đàn hồi thì có thế năng.
2
2
Nội dung 2: Cấu tạo của chất
2.1. Các chất được cấu tạo như thế nào?
Nhận biêt:- Nêu được các chất đều được cấu tạo từ các phân tử, nguyên tử.
- Nêu được giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách.
Thông hiểu: - Giải thích được một số hiện tượng xảy ra do giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách.
2
2.2. Nguyên tử, phân tử chuyển động hay đứng yên
Nhận biêt:- Nêu được các nguyên tử, phân tử chuyển động không ngừng.
- Nêu được ở nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh.
Thông hiểu: - Giải thích được một số hiện tượng xảy ra do giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách hoặc do chúng chuyển động không ngừng.
1
3
Nội dung 3: Nhiệt năng
3.1. Nhiệt năng
Nhận biết: - Phát biểu được định nghĩa nhiệt năng. Nêu được nhiệt độ của
 






Các ý kiến mới nhất